* Website chính thức về Du học Hàn Quốc của ICOGroup

ĐẠI HỌC TONGMYONG

ĐẠI HỌC TONGMYONG

ĐẠi HỌC TONGMYONG

TONGMYONG UNIVERSITY

1. Địa chỉ: 428 Sinseon-ro, Yongdang-dong, Nam-gu, Busan

2. Website: http://www.tu.ac.kr/default3/main/main.jsp

3.Năm thành lập: 1996

logo dai hoc tongmyong

Đại học Tongmyong là một trong những trường có quy mô nhỏ nhưng phát triển rất mạnh mẽ. Theo “Tổ chức văn hoá Tongmyong Kang Seok Jin” là nhà sáng lập đồng thời là doanh nhân huyền thoại của nền công nghiệp Hàn Quốc thì vào năm 1996 trường Đại học Thông tin Tongmyong (hệ 4 năm) được thành lập và đến năm 2005 thì sáp nhập với trường đại học Tongmyong (hệ 2 năm) và từ đó tên trường được đổi thành trường đại học Tongmyong.dai hoc tongmyong

Trường đại hoc Tongmyong được thành lập với tiền thân là cơ quan chuyên về kỹ thuật thông tin và là trường đầu tiên trong các trường đại học dân lập của Hàn Quốc phát triển trung tâm máy tính hoá bằng siêu máy tính, đồng thời cho đến thừoi điểm hiện tại trung tâm máy tính hoá vẫn đang đóng vai trò và trung tâm netwwork, thông tin quốc gia của Hàn Quốc. Ngoài ra năm 2013 trường cũng thành lập trung tâm siêu máy tính GPU khác hiện đang vận hành ở các trung tâm đào tạo giải quyết các vấn đề chuyên môn và các công ty hợp tác toàn cầu như VIDIA, Leader Systems, DELL, Citrix.

Trường đại học Tongmyong đang mở rộng phạm vi giáo dục và ngày càng đóng góp cao hơn cho cộng đồng địa phương về các lĩnh vực thích hợp như Du lịch và Khách sạn, Kiến trúc và thiết kế, khoa học, phúc lợi xã hội, vận chuyển cảng biển…

dai hoc tongmyong1

Khái niệm giáo dục của trường địa học Tongmyong là nhấn mạnh giáo dục thực tiễn với trọng tâm là “năng lực sáng tạo, phát triển, ứng dụng, tình nguyện cho cộng đồng địa phương”, đặc biệt với việc hợp tác với chính phủ và ngành công nghiệp, trường đang cho thấy thành quả xuất săc khi trường được chọn là “Trường đại học hàng đầu của hợp tác công nghiệp”.

dai hoc tongmyong2

I. THÔNG TIN KHOÁ HC TING HÀN

1.  Trung tâm tiếng hàn

Khoá học tiếng hàn chính quy mỗi năm có 4 kỳ, mỗi học kỳ đều tuyển học sinh mới. Sau khi nhập học sẽ phân lớp theo tiêu chuẩn riêng phù hợp với học sinh.

Hc kì Thi lượng hc Thi gian hc So sánh
Học kì hàng năm Mùa xuân 10 tuần 03-05 hàng năm Một lớp dưới 15 người phân theo trình độ riêng
Mùa hè 10 tuần 06-08 hàng năm
Mùa thu 10 tuần 09-11 hàng năm
Mùa đông 10 tuần 12-02 hàng năm

-Học phí 1.100.000 won/kì. Tuy nhiên với sinh viên Việt Nam trước khi sang phải đóng 1 năm học phí là 4.400.000won/năm

– Học phí đã bao gồm tiền trải nghiệm văn hoá. Mỗi kì đều có buổi trải nghiệm văn hoá

2. Hot đng tri nghim văn hoá

– Ngoài giờ học tiếng hàn, nhà trường có chuẩn bị các chương trình giao lưu kết bạn và hoạt động đặc biệt, đa dạng, đáp ứng nhu câù của học sinh

– Các tiết học văn hoá và chương trình thăm quan kiến tập đang được thực hiện mỗi kì 1 lần nhằm nâng cao sự hiểu biết về Hàn Quốc và văn hoá Hàn Quốc

dai hoc tongmyong3

 

* Hoàn tr hc phí

– Trước khai giảng hoàn trả 100%

– Trong 1 tuần sau khi khai giảng: 50%

– Sau 1 tuần kể từ ngày khai giảng: không hoàn trả 

II. HƯỚNG DN NHP HC ĐẠI HC, CAO HC

1. Các chuyên ngành hc đi hc, hc phí và hc bng

Đại học chuyên khoa H đại học
Đại học công nghệ kỹ thuật Khoa công nghệ thông tin, khoa cơ điện tử, khoa kỹ thuật ứng dụng công nghiệp, khoa kỹ thuật hậu cần cảng, khoa kỹ thuật máy, khoa điện tử-ứng dụng y học, khoa kỹ thuật tàu biển, khoa truyền thông kỹ thuật số, khoa tổng hợp tự động

 

Đại học quản trị kinh doanh Khoa quản trị kinh doanh, khoa du lịch khách sạn, khoa hàng hoá thương mại

 

Đại học y tế-phúc lợi Khoa y tế, khoa dịch vụ chăm sóc con người, khoa giáo dục, khoa phúc lợi sức khoẻ

 

Đại học kiến trúc và thiết kế Khoa kiến trúc, khoa thiết kế, khoa thiết kế tổng hợp nâng cao
Đại học khoa học xã hội và nhân văn Khoa nhân văn quốc tế, khoa quảng cáo hình ảnh ngôn luận.

* Hc phí

Phân loại ngành Phí nhập học Học phí cho mỗi học kì
Xã hội nhân văn 440.000won 2,817,600 won
Kỹ thuật 440,000won 3,869,000won
Năng khiếu 440,000won 3,869,000won
Khoa học tự nhiên 440,000won 3,668,200won

* Hc bng

Loi hc bng Tiêu chun tuyn chn S tin hc bng
Học bổng cho du học sinh người nước ngoài -Là sinh viên nhập học sau khi đã hoàn thành 2 kỳ học (20tuần) tại trung tâm tiếng Hàn

– Là sinh viên trao đổi nhập học sau khi đã hoàn thành 1 kỳ học

Miễn toàn bộ phí nhập học
– Là sinh viên có visa thăm thân F-1, visa cư trú F-2, visa kiều bào F-4, visa cư trú vĩnh viễn F5 Miễn toàn bộ phí nhập học
-Là sinh viên nhập học thông qua chương trình liên kết hoặc hiệp ước với trường Tuỳ theo nội dung hiệp ước có thể miễn giảm một phần phí nhập học
Học bổng loại A -Người có Topik 6

-Người có TOEFL 620, iBT 105, IELTS 8.0, TEPS 800 trở lên

Miễn phí toàn khoá học
Học bổng loại B -Người có TOPIK5

-Người có TOEFL 580,  iBT 90, IELTS 7.0, TEPS 700 điểm trở lên

Giảm 60% học phí toàn khoá học
Học bổng loại C -Người có Topik 4

-Người có TOEFL 550, iBT 85, IELTS 6.0, TEPS 650 điểm trở lên

 

Giảm 40% học phí với ngành xã hội-nhân văn
Giảm 50% học phí với ngành năng khiếu –kĩ thuật
Giảm 50% học phí với ngành khoa học tự nhiên
Học bổng loại D -Người có topik3

-Người có TOEFL 550, iBT 80, IELTS 5.5, TEPS 600 trở lên

-Người nhập học từ năm 2012 trở về trước, nhưng tại thời điểm nhập học chưa có bằng Topik

Giảm 30% học phí đối với ngành xã hội nhân văn
Giảm 30% học phi với ngành xã hội nhân văn

 

Giảm 40%học phí đối với ngành khoa học tự nhiên

 

Học bổng loại E Người có TOPIK 2 Giảm 20% học phí với ngành xã hội nhân văn

 

Giảm 30% học phí với ngành Năng khiếu kĩ thuật

 

Giảm 30% học phí với ngành khoa học tự nhiên
Học bổng TOPIK – Người đang trong quá trình học cho đến trước ngày tốt nghiệp 30 ngày mà lấy được bằng cao hơn bằng topik lúc mới nhập học

– Trường hợp có topik 2,3 khi nhập học nhưng trong lúc học lấy được bằng topik 4 trở lên

– Có bằng TOPIK 4 cấp 600.000won

– Có bằng topik cấp 5: 900.000won

– có bằng topik cấp 6: 1,200,000won

-Hc bng loi A: 50% cho những học sinh có điểm học kì trước trên 3.0/4.5 và có bằng topik 4, IELTS 6.0, TOEFL iBT 85, TOEFL PBT 563, TEPS 600 trở lên

-Hc bng loi B: 40% Điểm của học kì trước trên 3.0/4.5 và có bằng topik cấp 3, IELTS 5.5, TOEFL iBT 80, TOEFL PBT 550, TEPS 550 trở lên

2 . Chuyên ngành thc sĩ, tiến sĩ, học phí và học bổng

Khi ngành Khoa tuyn sinh Quá trình tuyn sinh
Thc sĩ Liên thông thc sĩ-tiến sĩ Tiến sĩ
Khối kỹ thuật Khoa kỹ thuật phương tiện truyền thông máy tính O O O
Khoa kỹ thuật thông tin điện-điện tử O O O
Khoa kỹ thuật hệ thống máy O O O
Khoa hệ thống lưu thông hàng hoá cảng biển O
Khoa kiến trúc O O O
Khoa kỹ thuật kién trúc O O O
Khối xã hội nhân văn Khoa kinh doanh O O O
Khoa du lịch khách sạn O O O
Khoa quảng bá hình ảnh ngôn luận O O O
Khoa văn hoá nhân văn quốc tế O
Khối năng khiếu Khoa thiết kế O O O

* Hc phí và hc bng Cao hc

Phân loi Khi ngành Phí nhp hc Hc phí Ghi chú
Thạc sĩ Kỹ thuật năng khiếu 550,000 3,261,000 Các cá nhân tự xác nhận nội dung học bổng mình có thể nhận được trong các chế độ học bổng của trường
Xã hội nhân văn 2,548,000
Liên thông thạc sĩ và tiến sĩ Kỹ thuật năng khiêu 3,434,000
Xã hội nhân văn 2,613,000
Tiến sĩ Kỹ thuật năng khiếu 3,434,000
Xã hội nhân văn 2,613,000

* Hc bng:

Loi hc bng Điu kin Hc bng
Loại A Điểm của học kì trước trên 3.0/4.5 và có topik4, IELTS 6.0, TOEFL iBT 85, TOEFL PBT 563, TEPS 600 trở lên 50%
Loại B Điểm của học kì trước trên 3.0/4.5 và có topik3, IELTS 5.5, TOEFL iBT 80, TOEFL PBT 550, TEPS 500 trở lên 40%

dai hoc tongmyong4

3. Kí túc xá

Trang bị kí túc xá:

– 1 phòng 3 người (1 ngày cung cấp 2 bữa ăn)

– Giường, tủ áo, bàn học, ghế, tủ giày, internet,

+ Tuy nhiên chăn gối, vật dung sinh hoạt, vệ sinh cá nhân phải tự chuẩn bị

– trang thiết bị chung: Phòng nghỉ giải lao, phòng đọc sách, phòng tập thể dục, phòng giặt đồ

– Trang thiết bị tiện nghi: cửa hàng tiện ích, phòng tập thể dục, dàn bida, nhà ăn….

dai hoc tongmyong5

* Chi phí Kí túc xá (nộp trước khi nhập cảnh)

– Phòng 3 người : phí quản lý (6tháng) 810.000won

Tiền ăn(6tháng) 970.000 won

– Phòng 2 người: Phí quản lý 1.120.000won

Tiền ăn 970.000won

(1 ngày ăn hai bữa bao gồm cả cuối tuần)

4. Chi phí phi np trước khi xut cnh: (Tham khảo kỳ trước)

Các khon tin S tiền (KRW)
Học phí (1năm) 4.400.000won
Kí túc xá (6tháng) 1.780.000won
Bảo hiểm y tế (1năm) 140.000won
Hội phí tự quản của học sinh 10.000won
Tổng 6.330.000 won

(Tương đương 126.600.000vnd vi t giá tham kha 1KRW=20VND)

Du học Hàn Quốc ICOGroup!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Tên