* Website chính thức về Du học Hàn Quốc của ICOGroup

Trường đại học Kyungil

Trường đại học Kyungil
Đánh giá bài viết

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KYUNGIL

 KYUNGIL UNIVERSITY

 Website:https://www.kiu.ac.kr/pages/index.htm

Năm thành lập: 1963

 

logo

Trường Đại học Kyungil được thành lập ngày 28/01/1963 tại Gyeongbuk Deagu. Với bề dày kinh nghiệm lâu năm trong ngành giáo dục, trường đại học Kyungil đạt được những thành tích đáng nể và có nhiều đóng góp cho đất nước. Trường hoạt động theo phương châm, đại học dân tộc – đại học dân chủ – đại học tiên tiến.

Dân tộc: là trường đại học luôn cống hiến cho sự phát triển của dân tộc và sự thịnh vượng của quốc gia

Dân chủ: luôn phấn đấu nỗ lực hết mình với sự cần cù, sang tạo và nhiệt huyết

Tiên tiến: luôn chủ động đương đầu với thử thách và thách thức mới.

dai hoc kyungil

Đại học Kyungil đã đạt được những kết quả đáng chú ý ở các tỉnh Daegu và Gyeongbuk, trường vinh dự được xếp hạng là trường đại học tốt nhất trong 4 lĩnh vực (phần mềm, máy móc, oto, kiến trúc). Ngoài ra trường được chọn là trường đại học hang đầu về hợp tác công nghiệp – học thuật (LINC +).

Trong những năm gần đây, Trung tâm giáo dục không người lái KIU đứng đầu là viện nghiên cứu công nghệ kết hợp xe tự hành đã phát triển công nghệ lái xe hoàn toàn tự động làn thứ hai tại hàn Quốc để trở thành trường đại học dẫn đầu công cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

Đại học Kyungil hiện mở ra kỷ nguyên ‘365 ngày hạnh phúc của sinh viên’. ‘365 ngày Hạnh phúc của sinh viên ‘ là một cam kết chắc chắn của nhân viên nhà trường để làm cho sinh viên vui vẻ mọi lúc, 365 ngày một năm. Đại học Kyungil trình bày một mô hình mới về giáo dục đại học tại Hàn Quốc dựa trên ‘365 ngày Hạnh phúc của sinh viên”.

I. KHOÁ HỌC TIẾNG HÀN

1. Lịch trình học

Học kì Thời hạn đăng ký Thời gian học
Học kì mùa xuân Ngoài nước: tháng 1/ Trong nước: tháng 2 Tháng 3 ~ 5 (10 tuần)
Học kì mùa hè Ngoài nước: tháng 4/ trong nước: tháng 5 Tháng 6 ~ 8 (10 tuần)
Học kì mùa thu Ngoài nước: tháng 7/ trong nước: tháng 8 Tháng 9 ~ 11 (10 tuần)
Học kì mùa đông Ngoài nước: tháng 10/ trong nước: tháng 11 Tháng 12 ~ 2 (10 tuần)

Lịch học có thể thay đổi theo tình hình của trường

dai hoc kyungil 1

2. Phí đăng ký

Phân loại Học phí Ghi chú
Phí đăng ký 50,000 KRW Không hoàn lại
Học phí (4 học kì/ năm) 4,000,000 KRW Không bao gồm phí tài liệu
Kí túc xá (6tháng) 750,000 KRW 3 người/phòng, không bao gồm phí ăn
Bảo hiểm 150,000 KRW Bắt buộc đóng

* Chi phí này có thể thay đổi theo năm

II. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC

1. Khoa ngành đại học

Đại học Khoa Chuyên ngành
  Khoa chuyên ngành tự do  
Đại học chế tạo oto tổng hợp Khoa cơ khí oto Chuyên ngành công nghệ máy móc
Chuyên ngành thiết kế, thiết bị điện toán
Chuyên ngành tổng hợp oto IT
Khoa công nghệ điện tử Chuyên ngành công nghệ điện tử
Chuyên ngành SW Smart Car
Khoa robot ứng dụng  
Khoa công nghệ điện Chuyên ngành công nghệ điện
Chuyên ngành công nghệ kỹ thuật cơ điện oto
Khoa chế tạo phục hồi năng lượng Chuyên ngành chế tạo phục hồi năng lượng
Chuyên ngành oto chạy bằng nhiên liệu Hydrogen
Khoa công nghệ hoá học  
Khoa công nghệ cơ sở hạ tàng đô thị Chuyên ngành công nghệ an toàn đô thị
Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng dân dụng
Đại học kỹ thuật cơ sở hạ tầng tổng hợp Khoa phòng cháy chữa cháy  
Khoa kiến trúc (4-5 năm)  
Khoa công nghệ kiến trúc  
Khoa công nghệ thông tin không gian  
Khoa kỹ thuật đường sắt  
Khoa hành chính cảnh sát Chuyên ngành hành chính cảnh sát
Chuyên ngành hành chính
Khoa quản lý bất động sản  
Đại học thiết kế tổng hợp Khoa công nghệ máy tính  
Khoa an ninh mạng  
Khoa thiết kế hoạt hình chuyện tranh  
Khoa nhiếp ảnh  
Khoa thiết kế Digital Media  
Đại học khoa học xã hội và nhân văn Khoa điều dưỡng  
Khoa cấp cứu  
Khoa tâm lý trị liệu  
Khoa hoạt động tình nguyện  
Khoa công nghệ thực phẩm  
Khoa kinh doanh Chuyên ngành quản trị kinh doanh
Chuyên ngành thương mại quốc tế
Khoa dịch vụ phúc lợi xã hội Chuyên ngành phúc lợi xã hội
Chuyên ngành thông tin văn hiến và chăm sóc trẻ em
Chuyên ngành chăm sóc người cao tuổi
Khoa thể thao  
Khoa mỹ phẩm K-beauty  
Khoa dịch vụ hàng không  

dai hoc kyungil 2

2. Học phí khoa ngành

Phân loại khoa

Phí đăng ký

Học phí (học kì)

Khoa công nghệ tự do, khoa cơ khí oto, khoa công nghệ địện tử, khoa robot ứng dụng, khoa công nghệ điện, khoa công nghệ hoá học, khoa chế tạo phục hồi năng lượng, khoa kỹ thuật đường sắt, khoa phòng cháy chữa cháy, khoa công nghệ cơ sở hạ tầng đô thị, khoa kiến trúc (4-5 năm), khoa công nghệ kiến trúc, khoa công nghệ thông tin không gian, khoa công nghệ máy tính, khoa an ninh mạng, khoa kỹ thuật công nghiệp tổng hợp, khoa điều dưỡng, khoa cấp cứu, khoa công nghệ thực phẩm 420.000KRW (phí nhập học chỉ nộp trong kỳ đầu tiên) 3.830.000 KRW
Khoa thể thao, khoa quản lý bất động sản, khoa chăm sóc người cao tuổi, khoa dịch vụ hàng không 3.325.000 KRW
Khoa nhiếp ảnh, khoa thiết kế digital Media, khoa mỹ phẩm K-beauty, khoa thiết kế hoạt hình truyện tranh 4.167.000 KRW
Chuyên ngành thông tin văn hiến và chăm sóc trẻ em, khoa kinh doanh, khoa tâm lý trị liệu, chuyên ngành phúc lợi xã hội, khoa hành chính cảnh sát 2.770.000 KRW

* Bắt buộc đóng phí bảo hiểm y tế hàng năm : 150.000 ( Mức đóng bảo hiểm tuỳ theo độ tuổi)

3. Học bổng

3.1. Học bổng cho sinh viên mới nhập học và sinh viên chuyển tiếp

* Học bổng nhập học cho sinh viên có thành tích xuất sắc

Tiêu chuẩn lựa chọn Mức học bổng Ghi chú
TOPIK 5-6 Miễn 100% học phí  
TOPIk 4 Miễn 70% học phí  
TOPIK 3 (TOPIK 2 với khối năng khiếu nghệ thuật thể thao) Miễn 55% học phí  

* Học bổng sinh hoạt phí

Tiêu chuẩn lựa chọn Mức học bổng Ghi chú
Đạt TOPIK cấp 3 trở lên (TOPIK 2 với khối năng khiếu nghệ thuật thể thao) hoặc KIU TOPIK của trường Miễn 50% phí kí túc xá 2 học kỳ – không bao gồm phí ăn uống

– Học sinh bắt buộc phải ở kí túc xá 2 học kỳ (bao gồm kỳ nghỉ)

3.2 Học bổng cho học sinh đang theo học

* Học bổng cho sinh viên có thành tich xuất sắc

Tiêu chuẩn lựa chọn Mức học bổng Ghi chú
TOPIK cấp 4 trở lên, điểm trung bình kỳ trước 4.0 ~ 4.5 Miễn 100% học phí Học kỳ trước không có điểm F và đạt 14 học phần trở lên
TOPIK cấp 4 trở lên, điểm trung bình kỳ trước 3.5 ~ 3.99 Miễn 70% học phí
TOPIK cấp 3 trở lên, điểm trung bình kỳ trước 3.5 ~ 4.5 Miễn 60% học phí
Điểm trung bình kỳ trước 3.5 ~ 4.5 Miễn 50% học phí
Điểm trung bình kỳ trước 2.5 ~ 3.49 Miễn 40% học phí

* Học bổng TOPIK cho sinh viên nước ngoài

Tiêu chuẩn tuyển chọn Mức học bổng Ghi chú
TOPIK cấp 6 1.500.000KRW – Kết quả TOPIK chỉ được chấp nhận đối với giấy chứng nhận đạt được trước kỳ 2 năm 3. ( nộp giấy chứng nhận trong vòng 1 tháng kể từ ngày được cấp)

– Trường hợp đạt TOPIK cấp 6 sẽ không được đăng ký học bổng của cấp 5

– Trường hợp đã nhận học bổng của TOPIK cấp 5 và đạt TOPIK cấp 6 ngay sau đó thì sẽ được nhận thêm 500.000KRW

TOPIK cấp 5 1.000.000KRW

* Học bổng Kí túc xá

Tiêu chuẩn lựa chọn Mức học bổng Ghi chú
Điểm trung bình kỳ trước 4.0 ~ 4.5 Hỗ trợ 60% phí quản lý ký túc xá – Tiêu chuẩn 1 học kỳ (không bao gồm kỳ nghỉ)

– Với sinh viên đang theo học , học kỳ trước không có điểm F và hoàn thành trên 14 học phần

Điểm trung bình kỳ trước 3.0 ~ 3.99 Hỗ trợ 40% phí quản lý ký túc xá

* Học bổng KIUMI – G

Tiêu chuẩn tuyển chọn Mức học bổng Ghi chú
Thành tích tiếng hàn xuất sắc, tích cực tham gia các hoạt động quảng bá cho trường Học bổng cố định Tuyển chọn sau khi nhận hồ sơ đăng ký

* Học bổng trải nghiệm văn hoá

Kì nghỉ hè Kì nghỉ đông Ghi chú
Tham quan đảo jeju Trượt tuyết kangwondo Hỗ trợ toàn bộ chi phí 3 ngày 2 đêm

 

4. Kí túc xá

Trường đại học Kyung il trang bị cho học sinh học sinh quốc tế toà nhà kí túc xá với đầy đủ trang thiết bị hiện đại, sạch sẽ với 3 người/phòng.

dai hoc kyungil 3

Ngoài ra trường còn nhiều khu kí túc xá cho học sinh đại học có thể đăng ký vào ở có sức chứa lên đến 1294 học sinh, kí túc xá nam, nữ riêng để tiện cho việc sinh hoạt (có 2 loại phòng, phòng 2 người và phòng 4 người).

dai hoc kyungil 4

dai hoc kyung 55. Chi phí nộp trước sang trường

Phân loại Học phí Ghi chú
Phí đăng ký 50,000 KRW Không hoàn lại
Học phí (4 học kì/ năm) 4,000,000 KRW Không bao gồm phí tài liệu
Kí túc xá (6tháng) 750,000 KRW 3 người/phòng, không bao gồm phí ăn
Bảo hiểm 150,000 KRW Bắt buộc đóng
Tổng 4.950.000KRW  

(* Tương đương 99.000.000 VND với tỷ giá tham khảo 1KRW = 20VND)

Du học Hàn Quốc ICOGroup!