* Website chính thức về Du học Hàn Quốc của ICOGroup

Trường Đại học Myongji

Trường Đại học Myongji

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MYONGJI

MYONGJI  UNIVERSITY

1. Địa chỉ: 34, Geobukgol-ro, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc

2. Website:  http://www.mju.ac.kr.

Thành lập : 1948

Trường Đại học Myongji là trường tư thục danh tiếng được thành lập vào năm 1948. trường bao gồm hai cơ sở riêng biệt, nằm tại thủ đô Seoul là khuôn viên khoa học xã hội và nhân văn và khuôn viên khoa học tự nhiên tọa lạc tại thành phố Yoshin cách thủ đô Seoul không xa.

Mỗi cơ sở đều có đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và có thực lực, hệ thống giáo dục xuất sắc và hệ thống cơ sở vật chất hiện đại. Với hệ thống giáo dục đa dạng, đạt tiêu chuẩn chất lượng.

Trường Đại học kinh doanh trực thuộc Đại học Myongji đã được giấy chứng nhận thẩm định giáo dục kinh doanh từ viện thẩm định giáo dục kinh doanh Hàn Quốc (KABEA), và trường Đại học công nghệ nhận được giấy chứng nhận giáo dục công nghệ của viện thẩm định công nghệ Hàn Quốc (ABEEK).

* Thành tích của trường ĐH Myongji:

– Trường ĐH Myongji được lọt vào Top 23 các trường Đại học danh giá nhất hàn Quốc do tổ chứ Study Abroad Foundation bình chọn

– Năm 2008, trường Đại học Myongji được lựa chọn là nơi tổ chức đào tạo sinh viên quốc tế và nhận được tài trợ từ chính phủ và do chính phủ Hàn Quốc lựa chọn.

– Năm 2011, trường Đai hoc Myongji là trường thứ 2 trên thế giới và trường đầu tiên tại châu Á đạt điểm chuẩn toàn diện.

Từ những thánh tích kể trên, trường Đại học Myongji đang ngày càng thu hút các sinh viên trong nước và các du học sinh quốc tế đi du học Hàn Quốc đến học tập và nghiên cứu.

3. Các chương trình đào tạo

3.1. Chương trình đào tạo tiếng hàn

Thời gian 10 tuần/kỳ (4 kỳ/năm)
Kỳ nhập học Tháng 3,6,9,12 hằng năm.
Địa điểm  Campus Seoul
Chương trình học Trình độ 1 (bắt đầu) – trình độ 6 (nâng cao)
Số lượng học viên tối đa 15 học viên/lớp
Học phí Học phí: 1.300.000 KRW/kỳ

( năm 2019 sẽ là 1.400.000)

3.2.  Chương trình đào tạo chuyên ngành và ký túc xá

3.2.1. Campus Seoul:

Trường Khoa 
Khoa học xã hội ·        Kinh tế

·        Khoa học chính trị và ngoại giao

·        Giáo dục và hướng dẫn thanh thiếu niên

·        Hành chính

·        Truyền thống số, giáo dục và phát triển trẻ em

Nhân văn ·        Triệt học

·        Ngữ văn Anh

·        Ngữ văn Hàn Quốc

·        Ngữ văn Nhật bản

·        Ngữ Văn Trung Quốc

·        Sáng tác văn học

·        Lịch sử

·        Ả rập học

·        Lịch sử Mỹ thuật

·        Thông tin tư liệu

Đại học luật ·        Luật
Quản trị kinh doanh ·        Quản lý hệ thống thông tin

·        Thương mại quốc tế

·        Quản trị kinh doanh


* Ký túc xá

Loại phòng Số tiền
2 người/phòng 1.240.000 KRW/4 tháng (không bao gồm tiền ăn)
4 người/ phòng 906.000 KRW/4 tháng (không bao gồm tiền ăn)


3.2.2. Campus Yongin: 

TRƯỜNG KHOA
Kỹ thuật ·        Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

·        Kỹ thuật giao thông

·        Kỹ thuật điện tử

·        Kỹ thuật thông tin và truyền thông

·        Kỹ thuật điện

·        Kỹ thuật vật liệu tiên tiến

·        Kỹ thuật máy tính

·        Kỹ thuật Xây dựng dân dụng và môi trường

·        Kỹ thuật hóa học

·        Kỹ thuật cơ khí

·        Công nghệ sinh học và kỹ thuật môi trường

Khoa học tự nhiên ·        Toán

·        Lý

·        Hóa

·        Khoa học đời sống và thông tin đời sống

·        Thực phẩm và dinh dưỡng

Kiến trúc ·        Thiết kế không gian

·        Kiến trúc sư (5 năm)

Nghệ thuật và giáo dục ·        Giáo dục thể chất

·        Điện ảnh và nhạc phim

·        Cờ vây học

·        Thiết kế (thiết kế công nghiệp, thiết kế truyền thông, thiết kế truyền thông đa phương tiện, thiết kế truyền thông nghe nhìn)


* Ký túc xá:

Loại phòng Số tiền
2 người/phòng 1.039.000 KRW/4 tháng (không bao gồm tiền ăn)
4 người/ phòng 766.000 KRW/4 tháng (không bao gồm tiền ăn)

3.3. Học phí chuyên ngành: (2 kỳ/năm).

Ngành Cử nhân Thạc sỹ
Khoa học Xã hội & Nhân văn 3,377,000 KRW / kỳ 4,318,000 KRW / kỳ
Kinh tế 3,405,000 KRW / kỳ 4,318,000 KRW / kỳ
Khoa học Tự nhiên 4,120,000 KRW / kỳ 5,044,000 KRW / kỳ
Kỹ thuật 4,547,000 KRW / kỳ 5,663,000 KRW /kỳ
Nghệ thuật 4,521,000 KRW / kỳ 5,663,000 KRW /kỳ
Kiến trúc 4,935,000 KRW / kỳ 5,663,000 KRW /kỳ

4. Các chương trình học bổng:

4.1.Học bổng Đại học:

– Học bổng topik

Chưa có Topik 30% học phí kỳ đầu
Tipik 3 40% học phí kỳ đầu
Topik 4 40% học phí kỳ đầu + phí kỳ túc xá 1 học kỳ
Topik 5 40% học phí kỳ đầu + phí kỳ túc xá 1 học kỳ + 300.000 krw
Topik 6 40% học phí kỳ đầu + phí kỳ túc xá 1 học kỳ + 400.000 krw

– Bắt đầu vào kỳ thứ 2 trở lên: Học bổng kỳ sau dựa trên kết quả học tập kỳ thứ nhất:

GPA HỌC BỔNG
Trên 4.0 (A) 100% học phí kỳ đầu
Trên 3.5 (B+) 70% học phí kỳ đầu
Trên 3.0 (B) 50% học phí kỳ đầu
Trên 2.5 (C) 40% học phí kỳ đầu
Trên 1.5 (D) 20% học phí kỳ đầu

 

4.2. Học bổng sau Đại học :

TÊN HỌC BỔNG ĐIỀU KIỆN
 Học bổng 100% + Những học sinh được giáo sư giới thiệu là với học sinh có mục đích nghiên cứu; Du học sinh nước ngoài có năng lực tiếng Hàn ưu tú (TOPIK 5 trở lên hoặc tiếng Anh TOEFL-iBT 80 trở lên).

+ Từ kỳ thứ 2 trở đi, thành tích học tập kỳ trước phải có GPA trên 3.5 (B+).

 Học bổng 50% + Tất cả học sinh nước ngoài đều được hưởng kỳ đầu tiên khi nhập học chuyên ngành.

Bắt đầu kỳ thứ 2 trở đi thành tích học tập kỳ trước phải duy trì GPA trên 4.0 (A)  đạt 50% học bổng.

+ Nếu điểm GPA trên 3.5 (B+) thì nhận 30% học bổng, nếu không đạt 3.5 (B+) thì không nhận học bổng.

 Học bổng trợ giảng Trợ giảng 100%, trợ giảng nghiên cứu 50%

5. Chi phí phải nộp trước khi xuất cảnh: (tham khảo kỳ trước).

CÁC KHOẢN TIỀN  SỐ TIỀN(KRW)
Phí ghi danh 50.000
Học phí ( 1 năm) 5.200.000
Bảo hiểm (1năm) 200.000
Kí túc xá ( 6 tháng) 919.000
Tổng 6.369.000


(Tương đương  127.380.000VND với tỷ giá tham khảo 1KRW=20VND)

 Du học Hàn Quốc ICOGroup!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Tên