* Website chính thức về Du học Hàn Quốc của ICOGroup

Trường đại học quốc gia Jeju

Trường đại học quốc gia Jeju
Đánh giá bài viết

ĐẠI HỌC QUỐC GIA JEJU

JEJU NATIONAL UNIVERSITY

Website: http://www.jejunu.ac.kr/main

Năm thành lập: 1952

logo dh jeju

Được thành lập năm 1952, Đại học Quốc gia Jeju là trường đại học công lập duy nhất  tại Jeju – Hòn đảo phía tây nam hàn Quốc, là ngôi trường Đại học toàn diện với 12 trường cao đẳng, 9 trường đại học bao gồm trường Y, trường luật và các cơ sở trực thuộc.

Từ tháng 3 năm 2014 đến tháng 2 năm 2017 trường được công nhận là đại học về quản lý sinh viên quốc tế bới Hệ thống đảm bảo chất lượng giáo dục quốc tế của Bộ Giáo dục Hàn Quốc.

Là trường đại học toàn cầu hoá với chương trình trao đổi sinh viên quốc tế (Hợp tác đào tạo với 215 trường đại học và 28 viện nghiên cứu của 34 quốc gia)

dai học quoc gia jeju

I. KHOÁ HỌC NGÔN NGỮ TIẾNG HÀN

Các khoá học Ứng tuyển Thời gian học Học phí Kiểm tra Phí tuyển sinh
Học kỳ mùa xuân (400 giờ) Tháng 12 Tháng 3-tháng 7 2,400,000won Tài liệu 50,000 won

 

Lớp mùa hè (200 giờ) Tháng 5 Tháng 6 – tháng 8 1,200,000 won
Học kỳ mùa thu (400 giờ) Tháng 6 Tháng 9 – tháng 1 2,400,000 won
Lớp mùa đông Tháng 11 Tháng 12 – tháng 2 1,200,000won

( Lớp học mùa hè và mùa đông chỉ được mở khi có trên 10 học sinh đăng ký)

(Học phí có thể thay đổi theo năm)

II. NHẬP HỌC ĐẠI HỌC

1. Khoá học đại học

* Thời gian ứng tuyển

– Học kỳ mùa xuân (tháng 3): tuần cuối cùng của tháng 5 – tuần thứ 2 của tháng 6.

– Học kỳ mùa thu (tháng 9): tuần cuối cùng của tháng 11 – tuần thứ 2 của tháng 12

dai học quoc gia jeju12.  Đại học, chuyên ngành

Đại học Phòng ban/chuyên ngành
Nhân văn Văn học tiếng Hàn, Văn học tiếng Anh, Văn học tiếng Trung Quốc, Văn học tiếng Nhật Bản, Nghiên cứu tiếng Đức, Lịch sử, Xã hội học, Triết học.
Khoa học xã hội Hành chính công chúng, Khoa học chính trị và ngoại giao, Báo chí và quan hệ công chúng.
Kinh tế và thương mại Kinh tế, thương mại quốc tế, Quản trị kinh doanh, Kế toán, Hệ thống quản lý thông tin, Quản ký du lịch, Phát triển du lịch.
Ứng dụng khoa học đời sống Khoa học sinh học và Công nghiệp (Tài nguyên thực vật và Môi trường, Ứng dụng khoa học trong trồng trọt), Công nghệ sinh học (Vật liệu sinh học, CÔng nghệ sinh học phân tử, Công nghệ sinh học động vật), Công nghiệp và kinh tế ứng dụng.
Khoa học đại dương Khoa học thuỷ sinh dược học (thuỷ sinh y học, nghiên cứu đời sống thuỷ sinh), Trái đất và khoa học hàng hải, Phòng cảnh sát biển và công nghiệp hàng hải, Hệ thống kỹ thuật hàng hải, kỹ thuật môi trường, Xây dựng dân dụng.
Khoa học tự nhiên Vật lý, Sinh học, Khoa hoá học & Mỹ phẩm (Hoá học, mỹ phẩm), Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng, Dệt may, Môi trường sống và phúc lợi (Trẻ em và phúc lợi nhân sinh, nhà ở và phúc lợi gia đình), Toán học, Tin học và Thống kê, Thể dục, Thể thao Khoa học (Khoa học thể thao, Giai trí thể thao)
Kỹ thuật Thực phẩm công nghệ sinh học, Cơ khí, Cơ điện, Điện tử viễn thông, Điện tử năng lượng và hạt nhân, Kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điện tử, Hoá chất và kỹ thuật sinh học, Khoa kiến trúc (Kiến trúc kỹ thuật, kiến trúc (5 năm))
Điều dưỡng Điều dưỡng
Thú y Tiền – Thú ý, Thú ý (Chỉ mở trong học kỳ mùa xuân)
Thiết kế và nghệ thuật Khoa Âm nhạc (sáng tác, Thanh nhạc, Piano, Hoà tấu), khoa nghệ thuật (vẽ tranh hàn Quốc, Vẽ tranh phương tây, Điêu khắc), Khoa thiết kế công nghiệp ( thiết kế truyền thông, thiết kế định dạng văn hoá).

 

3. Học phí (KRW)

Ngành học Phí nhập học Học phí Tổng cộng
Khoa học xã hội và nhân văn 168,000 1,640,000 1,808,000
Khoa học tự nhiên và giáo dục thể chất 168,000 2,011,000 2,179,000
Kỹ thuật và nghệ thuật 168,000 2,185,000 2,353,000
Thú ý 168,000 2,149,000 2,317,000

( Phí nhâp hoc cho học kỳ đầu tiên và chi phí chuyên ngành có thể thay đổi tuỳ năm)

4. Học bổng

Loại Tiêu chuẩn nhận học bổng
Học sinh chuyển giao và học sinh mới Học bổng loại C Năm nhất: TOPIK 3 trở lên
Năm ba: Topik 4 trở lên
Sinh viên đang theo học Học bổng loại A – TOPIK cấp 5 trở lên và GPA trong các kỳ trước đạt 3,4/4,3 trở lên

– 8% sinh viên quốc tế

– Chọn theo thứ tự của lớp học (GPA)

Học bổng loại C – Cho đến khi học ky thứ hai sau khi nhập học: TOPIK cấp 3 trở lên và GPA trong các kỳ trước đạt 2,7/4,3 trở lên.

– Từ học kỳ thứ ba sau khi nhâp học: TOPIK cấp 4 trở lên và GPA trong các học kỳ trước đạt 2,7/4,3 trở lên.

Học bổng TOPIK Học bổng dành cho sinh viên đang theo học có điểm số cao trong kỳ thi TOPIK (không nhận 2 loại học bổng)

– Topik cấp 4: 100,000won

– Topik cấp 5: 200,000won

– Topik cấp 6: 300,000won

* Từ học kỳ thứ hai sau khi nhập học, học bổng sẽ được trao dựa theo quy định trao học bổng cho sinh viên quốc tế của trường đại học quốc gia jeju.

– Loại học bổng : Loại A (Toàn phần), Loại C (20% Tổng phí nhập học và học phí)

5. Ký túc xá

* Phí ký túc xá (bắt buộc)

Loại Thời hạn Phí (KRW)
Ký túc xá 4 Khu A (Nam) Phòng đôi 1 học kỳ + kỳ nghỉ (6tháng) 949,400
Khu B (Nữ) Phòng đôi 1 học kỳ + kỳ nghỉ (6 tháng) 949,400

(chi phí có thể thay đổi theo từng toà nhà và khu vực)

– Bao gồm phí kiểm tra sức khoẻ bắt buộc (10.000won)

– Phòng ăn, phòng học, phòng máy tính, phòng khách, phòng tập thể dục, giặt ủi, wifi, nhà bếp cho sinh viên quốc tế

– Được trang bị giường, bàn, ghế, tủ quần áo, phòng tắm được trang bị.

dai học quoc gia jeju2

* Bữa ăn

Loại Giá Phép tính Tổng cộng (KRW)
Phương án 1: 16 bữa ăn/tuần

(Thứ 2 – thứ 6: Bữa sáng&tối

Thứ 7 – chủ nhật: Bữa sáng,trưa,tối

Học kỳ 2,400 2,400X272 bữa 652,800
Kỳ nghỉ 2,500 2,500X137 bữa 342,500
Tổng cộng 995,300
Phương án 2: 10 bữa ăn/tuần

(thứ 2-thứ 6: Bữa sáng và tối)

Học kỳ 2,600 2,600×10 bữa x15 tuần 459,000
Kỳ nghỉ 2,830 2,830×10 bữa x 10 tuần 258,000
Tổng cộng 717,000

Những phương án trên có thể thay đổi

6. Những chi phí nộp trước khi xuất cảnh

Nội dung Số tiền (KRW)
Học phí (6 tháng) 2.400.000
Kí túc xá (1 năm) 2.400.000
Bảo hiểm (1 năm) 200.000
Phí nhập học 50.000
Chi phí khác 80.000
Tổng 5.130.000

(Tương đương 102.600.000 VND tham khảo tỷ giá 1KRW=20VND)

(Chi phí bên trên lấy chuẩn theo 2018 và chi phí có thể thay đổi theo năm)

Du học Hàn Quốc ICOGroup!