* Website chính thức về Du học Hàn Quốc của ICOGroup

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA KANGWON

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA KANGWON
TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA KANGWON

KANGWON NATIONAL UNIVERSITY

1. Địa chỉ: 192-1 Hyoja 2-dong, Chuncheon-si, Kangwon, South Korea

2. Website: http://www.kangwon.ac.kr/

3. Thành lập: 1947

 logo dai hoc quoc gia kangwon

Tiền thân của trường đại học quốc gia Kangwon là một trường cao đẳng thành lập vào năm 1947. Nhưng đến cuối những năm 1970, trường đã phát triển thành trường đại học với quy mô lớn với 13 trường trực thuộc, 93 khoa chuyên ngành và nhiều viện nghiên cứu. Và cho tới hiện nay, bằng chính sách đầu tư đúng đắn, không ngừng nâng cao chất lượng và phương pháp đào tạo, đại học quốc gia Kangwon đã trở thành một trong 10 trường đại học lớn nhất xứ sở Kim Chi.

Đại học quốc gia Kangwon nằm tại trung tâm thành phố Chuncheo, thủ phủ tỉnh Kangwon cách thủ đô Seoul không xa. Đây là thành phố du lịch nổi tiếng được mệnh danh là “Venice của Hàn Quốc”. Với những ai mê phim Hàn thì có thể nhận ra rất nhiều địa danh của Chuncheo là bối cảnh trong phim bản tình ca mùa đông nổi tiếng một thời.

dai hoc kangwon

Những ưu điểm nổi trội của trường KangWon.

– Trường đại học quốc gia Kangwon thu hút khá nhiều các sinh viên quốc tế theo học, chủ yếu là sinh viên các nước Châu Á.

– Đây là một trong những đại học quốc gia nổi tiếng của Hàn Quốc về quy mô và chất lượng đào tạo.

– Trường có nhiều quan hệ hợp tác quốc tế, thông qua hợp tác với các trường đại học có cùng chuyên ngành đến từ 26 quốc gia trên thế giới như: Nhật Bản, Anh, Mỹ, Trung Quốc…

– Cơ sở vật chất phục vụ cho học tập và sinh hoạt của sinh viên vào hàng bậc nhất tại Hàn Quốc. Là trường ĐH quốc gian nên học phí và sinh hoạt lại không đắt.

4. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

4.1. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIẾNG HÀN

– Kỳ nhập học: tháng 3, 6, 9 và tháng 12.

– Mỗi kỳ kéo dài 10 tuần

Chi phí:

Hạng mục Chi phí (KRW)
Phí đăng ký 70,000 won
Học phí 1,100,000 won/kỳ
Ký túc xá

(chưa bao gồm tiền ăn)

540,000 – 670,000 won/kỳ
Bảo hiểm 130,000 won/năm

Lưu ý: Các chi phí này có thể thay đổi theo từng năm

Mỗi kì trường đều có tổ chức cho sinh viên hệ học tiếng tham gia các lớp đào tạo, trái nghiệm văn hóa .

4.2 CÁC CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO 

a. BẬC CAO ĐẲNG 

  • Trường Cao đẳng Quản trị Kinh doanh
  • Cao đẳng Thú Khoa học đời sống
  • Cao đẳng Nghệ thuật và Văn Hóa
  • Giáo dục
  • Khoa học Xã hội
  • Rừng & Khoa học Môi trường
  • Cao đẳng Khoa học Tự nhiên
  • Cao đẳng Công nghệ thông tin

b. BẬC ĐẠI HỌC 

  • Trường Đại Học Giáo dục
  • Trường Đại Học Kinh doanh và hành chính
  • Trường Đại Học Công nghệ Công nghiệp
  • Trường Đại Học Khoa học Thông tin
  • Trường Đại Học Y
  • Trường Luật

Cử nhân các chuyên ngành:

– Cơ sở Chuncheon

Đại học Chuyên ngành tuyển sinh
Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh, Kế toán, Kinh tế, Thương mại quốc tế, Quản trị du lịch, Kinh doanh quốc tế
Đại học Kỹ thuật Kỹ thuật nông nghiệp, Cơ khí, Kỹ sư hóa – y sinh , Nano, Kỹ sư Quản trị hệ thống, Kỹ sư sinh học, Kỹ sư năng lượng, Kỹ sư xây dựng, Kỹ sư hóa học, Kỹ sư tài nguyên & môi trường
Đại học Nông nghiệp và khoa học cuộc sống Kinh tế nông nghiệp và tài nguyên, Kỹ sư hệ thống sinh học, Môi trường, Công nghệ Thực phẩm, Khoa học làm vườn, Cơ sở hạ tầng khu vực
Đại học Thiết kế – Văn hóa Thiết kế, Nhảy, Thủ công mỹ nghệ, Âm nhạc, Văn hóa thị giác
Đại học Giáo dục Giáo dục, Hàn Quốc học, Tiếng ANh, Lịch sử, Xã hội học, Địa lý học…
Đại học Khoa học Xã hội Nhân chủng học, Bất động sản, Tâm lý học, Báo chí và Truyền thông, Xã hội học, Khoa học chính trị, Quản lý công
Đại học Khoa học Rừng và Môi trường Kỹ sư Ứng dụng lĩnh vực rừng, Kỹ sư khoa học rừng…
Đại học khoa học Y hóa sinh Sinh học phân tử, Công nghệ sinh học Y tế, Kỹ sư Vật liệu sinh học y tế, Hệ thống miễn dịch
Đại học Nhân văn Ngôn ngữ và văn học Hàn, Ngôn ngữ và văn học Đức, Ngôn ngữ và văn học Pháp, Lịch sử, Nhật bản học, Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc, Triết học
Đại học Khoa học Tự nhiên Vật lý, Sinh học, Hóa sinh học, Toán học, Hóa học, Địa lý học, Khoa học môi trường
Đại học Công nghệ Kỹ sư điện điện tử, Kỹ sư điện, Kỹ sư điện và truyền thông
Đại học Thể thao Khoa học thể thao, Giảng dạy thể dục thể thao

– Cơ sở Samcheok

Đại học Chuyên ngành tuyển sinh
Đại học Kỹ thuật Xây dựng kiến trúc, Thiết kế kiến ​​trúc (4 năm), Cơ khí, Cơ khí thiết kế, Kỹ thuật công nghiệp, Khoa học Vật liệu và Kỹ thuật, Kỹ thuật năng lượng (năng lượng nhiệt hạch kỹ thuật, năng lượng hóa học Kỹ thuật), Luyện kim khí, vật liệu, Kỹ thuật điện, Điện tử và thông tin Kỹ thuật truyền thông (Điện tử, Kỹ thuật Thông tin và Truyền thông), Kiểm soát và đo lường, Máy tính, Kỹ thuật hệ thống cơ sở hạ tầng xã hội, Kỹ thuật môi trường, Xây dựng biển
Đại học Thiết kế – Thể thao Thể thao giải trí, Thiết kế Multiplayer, Thiết kế tạo hình cuộc sống
Đại học Khoa học xã hội và nhân văn Hành chính cộng đồng, Tiếng Anh, Kinh tế khu vực

– Cơ sở Dokye

Đại học Chuyên ngành tuyển sinh
Đại học Kỹ thuật Phòng cháy

(Kỹ thuật thiên tai an toàn, Kỹ thuật phòng cháy, Quản lý thiên tai và an toàn)

Đại học Thiết kế – Thể thao Điện ảnh – diễn xuất
Khoa học phúc lợi Điều dưỡng, vật lý trị liệu, X-quang phóng xạ, Phương tiện truyền thông, Khoa học phát triển nguồn dược liệu học, Thực phẩm và Dinh dưỡng, Kính quang học, Khoa cấp cứu, Thao tác trị liệu, Vệ sinh răng miệng
Đại học khoa học xã hội và nhân văn Du lịch, Phúc lợi xã hội, Giáo dục mầm non, tiếng Nhật

–      Điều kiện tuyển sinh: Tốt nghiệp phổ thông trung học, bằng TOPIK (Năng lực tiếng Hàn) từ cấp 3 trở lên hoặc hoàn thành khóa học tiếng Hàn đạt trình độ cấp 4 tại trường Đại học Kangwon

–      Các kỳ nhập học: tháng 3, tháng 9

–      Học phí: 1 kỳ học (1 năm 2 kỳ)

c. HỆ CAO HỌC

  1. Cao học phổ thông
  2. Cao học Kinh doanh
  3. Giáo dục
  4. Công nghiệp
  5. Khoa học công nghệ, hành chính học
  6. Luật học 

– HỌC PHÍ

Trường Đại học Học phí (KRW)/ kỳ
Đại học Kỹ thuật, Thể thao 2,383,000 won
Đại học Thiết kế 2,474,000 won
Đại học Khoa học xã hội và nhân văn 1,877,000 won
Đại học Khoa học phúc lợi 2,080,000 – 2,265,000 won

  Lưu ý: Học phí có thể thay đổi theo từng năm

5. CHẾ ĐỘ HỌC BỔNG

Các loại học bổng và hỗ trợ Đại học
Học phí Học bổng năm nhất ·         40% học phí cho kì học đầu tiên (cơ sở Samcheok) đối với toàn bộ sinh viên mới

·         50% học phí cho kì học đầu tiên (cơ sở Dogye) đối với toàn bộ sinh viên mới

Học bổng dành cho sinh viên có trình độ tiếng Hàn ·         Topik 4: 60% học phí
·         Topik 5 hoặc 6: Học bổng toàn phần
Học bổng học tập xuất sắc Học sinh quốc tế nếu đạt được nhiều hơn 12 tín chỉ hoặc điểm trung bình môn (GPA) lớn hơn hoặc bằng 2.5, đồng thời điểm TOPIK ở bậc 4 hoặc cao hơn

·         Top 1%: Học bổng toàn phần

·         Top 5%: Học bổng của các hiệp hội của trường

·         Top 10%: 50% Học bổng của các hiệp hội của trường

·         Top 30%: Học phí

Kí túc xá ·         Tối đa 100% phí thuê kí túc xá cho 4 học kì (2 năm học đầu tiên). Đối với cơ sở Samcheok, Dogye

·         Sinh viên được nhận hỗ trợ này phải duy trì mức điểm trung bình môn (GPA) cao hơn 3.0/4.5

Bảo hiểm ·         KNU hỗ trợ 100% bảo hiểm sức khỏe tới tận khi tốt nghiệp
  • Lưu ý: Chế độ học bổng sẽ thay đổi theo từng, tham khảo tại wed của trường.http://www.kangwon.ac.kr/

6. Chi phí chuẩn bị chuyển khoản sang trường trước khi xuất cảnh: (tham khảo k 9/2017).

CÁC KHOẢN TIỀN SỐ TIỀN(kwr)
Phí ghi danh 70.000
Học phí (1 năm) 4.800.000
Phí ký túc xá (6 tháng) 1.200 .000
Bảo hiểm (1 năm) 130.000
Tổng 6.200.000

(Tương đương 124.000.000 VND với tỷ giá tham khảo 1 KRW = 20 VNĐ)

Du học Hàn Quốc ICOGroup!